Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 體育館thể dục quán
- 1
nhà thi đấu
Tòa nhà xây để có thể tập thể dục thể thao trong nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 실내에서 운동을 할 수 있게 만든 건물.
Em tôi bắt đầu tập thể dục ở nhà thi đấu trong khu phố từ tuần trước.
Nhà thi đấu đang diễn ra trận bóng rổ nóng rực bởi không khí cổ vũ của khán giả.