Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

놀이터

noriteo[노리터]Trung cấp · TOPIK IINơi giải trí

sân chơi, khu vui chơi

Danh từ

  1. 1

    sân chơi, khu vui chơi

    Nơi có các dụng cụ như cầu trượt, xích đu…. để trẻ em có thể vui chơi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 미끄럼틀이나 그네 등의 기구를 갖추어 두고 아이들이 놀 수 있게 만든 곳.

    • Sau giờ học, tôi cùng bạn bè tụ tập ở sân chơi và chơi cầu trượt.

    • Seunggyu đang chơi vui vẻ với bạn bè ở sân chơi thì thường lại cãi nhau vì chuyện vặt.

  2. 2

    sân chơi, đất (dụng võ, hoành hành ...)

    (cách nói ẩn dụ) Địa điểm hoạt động của cá nhân hay tập thể nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 집단이나 개인의 활동 장소.

    • Đám mèo hoang coi cả xóm là sân chơi của mình, lang thang khắp nơi và kêu những tiếng kỳ quái mỗi đêm.

    • Bãi đất trống này ban ngày cũng khá nhiều người qua lại, nhưng cứ đêm xuống là thành sân chơi của bọn côn đồ trong xóm, rất nguy hiểm.