Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 公園công viên
- 1
công viên
Nơi rộng có bãi cỏ, cây cối, hoa… để người ta có thể chơi đùa hay nghỉ ngơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들이 놀고 쉴 수 있도록 풀밭, 나무, 꽃 등을 가꾸어 놓은 넓은 장소.
Lâu lắm mới ra công viên, không khí thật trong lành dễ chịu.
Tôi đi dạo ở công viên gần nhà để hóng gió đêm.