Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인력

illyeok[일력]Trung cấp · TOPIK II

nhân lực

Danh từGốc Hán: 人力nhân lực

  1. 1

    nhân lực

    Sức mạnh hay năng lực của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 힘이나 능력.

    • Việc đồng áng không thể chỉ dựa vào sức người.

    • Con người sinh ra và chết đi không phải là chuyện do sức người quyết định.

  2. 2

    sức người

    Sức lao động của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 노동력.

    • Doanh nghiệp cố gắng đảm bảo nhân lực ưu tú thông qua tuyển dụng công khai.

    • Công ty chúng tôi đã tăng cường nhân lực chuyên môn để phát triển công nghệ mới.