Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 觀光地quan quang địa
- 1
điểm tham quan, điểm du lịch
Nơi có những danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, suối nước nóng...đáng để đi tham quan.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경치가 뛰어나거나 유적지, 온천 등이 있어 관광할 만한 곳.
Nơi này có cơ sở nghỉ dưỡng đầy đủ nên là điểm du lịch được nhiều người chọn đi tuần trăng mật.
Làng tôi có phong cảnh xung quanh rất đẹp và có bãi tắm biển nên nổi tiếng là điểm du lịch.