Chữ Hán 生 – âm Hàn 생
5 nét
생Sinh
- Âm Hàn
- 생
- Âm Hán Việt
- Sinh, Sanh
- Nghĩa (tiếng Anh)
- life, genuine, birth
Từ tiếng Hàn có chữ 生 (29)
- 선생님先生님tiên sinh + 님thầy giáo, cô giáo
- 생활生活sinh hoạtsự sinh sống, cuộc sống
- 학생學生học sinhhọc sinh
- 생일生日sinh nhậtsinh nhật
- 생선生鮮sinh tiêncá tươi
- 대학생大學生đại học sinhsinh viên
- 생신生辰sinh thầnngày sinh nhật
- 고등학생高等學生cao đẳng học sinhhọc sinh trung học phổ thông
- 여학생女學生nữ học sinhnữ sinh
- 남학생男學生nam học sinhnam sinh, học sinh nam
- 초등학생初等學生sơ đẳng học sinhhọc sinh tiểu học
- 중학생中學生trung học sinhhọc sinh trung học cơ sở
- 유학생留學生lưu học sinhdu học sinh
- 학생증學生證học sinh chứngthẻ học sinh, thẻ sinh viên
- 인생人生nhân sinhnhân sinh
- 평생平生bình sinhcuộc đời
- 생명生命sinh mệnhsinh mệnh, sinh mạng, mạng sống
- 고생苦生khổ sinhnỗi khổ cực, sự cực khổ
- 생기生氣sinh khísinh khí, sức sống
- 생산生産sinh sảnviệc sản xuất
- 발생發生phát sinhsự phát sinh
- 사생활私生活tư sinh hoạtđời tư, cuộc sống riêng tư
- 일생一生nhất sinhmột đời
- 생존生存sinh tồnsự sinh tồn
- 생활비生活費sinh hoạt phíphí sinh hoạt
- 탄생誕生đản sinhsự sinh ra, sự ra đời
- 졸업생卒業生tốt nghiệp sinhhọc sinh tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
- 재생再生tái sinhsự tái sinh, sự hồi sinh, sự sống lại
- 신입생新入生tân nhập sinhsinh viên mới, học sinh mới, học viên mới