Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

생명

saengmyeong[생명]Trung cấp · TOPIK II

sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống

Danh từGốc Hán: 生命sinh mệnh

  1. 1

    sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống

    Sức lực làm sinh vật có thể sống được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 살 수 있도록 하는 힘.

    • Mọi sự sống đều phải được bảo vệ vì chính bản thân nó.

    • Nhiều nhân viên cấp cứu đã nỗ lực cứu hộ để cứu sống một người.

  2. 2

    sinh linh, sinh mạng

    Thai nhi nằm trong tử cung của người mẹ sẽ được sinh ra thành người sau này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 엄마의 자궁 속에 자리 잡아 앞으로 사람으로 태어날 존재.

    • Trong bụng vợ tôi, một sinh linh đang lớn lên được sáu tháng.

    • Trong phòng sinh, sinh linh mà người phụ nữ mang nặng suốt mười tháng đã chào đời.

  3. 3

    tuổi thọ, độ bền

    Thời hạn nhất định mà cái gì đó được duy trì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 유지되는 일정한 기간.

    • Tác phẩm càng chạy theo xu hướng thì tuổi thọ càng ngắn.

    • Vì vụ bê bối tham nhũng lần này, sự nghiệp chính trị của ông ta đã chấm dứt.

  4. 4

    sự sống còn

    (cách nói ẩn dụ) Cốt lõi hay bản chất của cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 무엇의 핵심이나 본질.

    • Giọng hát là sinh mệnh của ca sĩ.

    • Tính chính xác và độ tin cậy là sinh mệnh của báo chí.