Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

생활

saenghwal[생활]Sơ cấp · TOPIK I

sự sinh sống, cuộc sống

Danh từGốc Hán: 生活sinh hoạt

  1. 1

    sự sinh sống, cuộc sống

    Việc con người hay động vật sinh sống tại một nơi nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 일정한 곳에서 살아감.

    • Tất cả chúng ta đều nỗ lực sống vì một cuộc sống hạnh phúc.

    • Giáo sư Han đến nay vẫn luôn sống một cuộc sống mẫu mực mà ai nhìn cũng công nhận.

  2. 2

    cuộc sống, đời sống

    Chăm lo cuộc sống và duy trì kế sinh nhai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살림을 꾸려 생계를 이어 나감.

    • Từ khi bố mất việc, cuộc sống khó khăn của nhà tôi vẫn tiếp diễn.

    • Khi cuộc sống trở nên dư dả, ông Kim bắt đầu sống giúp đỡ người khác.

  3. 3

    sự sinh hoạt

    Sự hoạt động như thành viên của tổ chức nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 조직의 구성원으로 활동함.

    • Mới bắt đầu đi làm, Min-jun đã trải qua nhiều lần thử và sai.

    • Do thường xuyên chuyển nhà phải chuyển trường nhiều lần, Seung-gyu khó thích nghi với cuộc sống ở trường.

  4. 4

    đời sống, cuộc sống

    Sự làm việc hay hành động nào đó để sống. Hoặc trạng thái như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동을 하며 살아감. 또는 그런 상태.

    • Ji-su bắt đầu cuộc sống du học từ khi vào đại học.

    • Yu-min trở nên thân thiết với chồng mình nhờ cùng nhau tận hưởng sở thích.