Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인생

insaeng[인생]Trung cấp · TOPIK II

nhân sinh

Danh từGốc Hán: 人生nhân sinh

  1. 1

    nhân sinh

    Việc con người sống trên đời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 세상을 살아가는 일.

    • Trở thành bác sĩ để giúp người bệnh là mục tiêu lớn nhất trong cuộc đời anh ấy.

    • Bố bảo nhìn chúng tôi đã khôn lớn, bố cảm thấy cuộc đời thật đáng giá.

  2. 2

    đời, kiếp

    (cách nói coi thường) Người nào đó và cuộc sống của người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 어떤 사람과 그 사람이 살아가는 삶.

    • Thấy đời mày đáng thương nên lần này tha cho, nhưng lần sau thì đừng hòng.

    • Anh ta cũng không thể sống mãi cuộc đời kẻ ăn xin đi xin xỏ người khác được.

  3. 3

    cuộc đời

    Trong thời gian con người sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 살아 있는 동안.

    • Nghe nói bố đến tận cuối đời vẫn lo lắng cho con cái rồi mới qua đời.

    • Ba năm qua kể từ khi bị đuổi khỏi công ty là quãng thời gian khó khăn nhất trong đời tôi cho đến nay.