Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 先生 님tiên sinh + 님
- 1
thầy giáo, cô giáo
(cách nói kính trọng) Người dạy học sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 학생을 가르치는 사람.
Thầy giáo dặn nhất định phải làm bài tập về nhà trước ngày mai.
Nghe thầy giải thích, những điều trước đây không biết tôi bắt đầu hiểu ra.
- 2
ông, bà
Từ gắn vào họ hay nghề nghiệp của người nào đó để đề cao người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람의 성이나 직업에 붙여 그 사람을 높이는 말.
Chào thầy Kang ạ.
Theo lời bác sĩ, tôi đã nghỉ ngơi ở nhà.
- 3
ngài, ông
(cách nói tôn trọng) Từ tôn trọng chỉ người hơi có tuổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로)나이가 어지간히 든 사람을 대접하여 이르는 말.
Ngài thật là người có nhân cách đáng kính trọng.
Tôi sẽ khắc ghi sâu trong lòng lời khuyên của ngài.