Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 學生證học sinh chứng
- 1
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
Giấy tờ chứng minh học sinh thuộc trường học nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 학교에 소속된 학생임을 증명하는 문서.
Thấy trong ví có thẻ sinh viên, có vẻ chủ nhân chiếc ví là học sinh.
Tốt nghiệp rồi mà một thời gian tôi vẫn mang theo thẻ sinh viên và giả làm sinh viên.