Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

회색

hoesaek[회색]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

màu xám tro

Danh từGốc Hán: 灰色hôi sắc

  1. 1

    màu xám tro

    Màu trộn lẫn giữa màu trắng và đen trông như màu của tro.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 재의 빛깔처럼 검은색과 흰색이 섞인 색.

    • Trong chính điện, các nhà sư mặc áo cà sa màu xám đang tụ họp.

    • Mây đen xám xịt phủ kín bầu trời rồi chẳng mấy chốc mưa rào trút xuống.

  2. 2

    màu xám tro

    (cách nói ẩn dụ) Tình trạng không bộc lộ khuynh hướng tư tưởng, chính trị một cách rõ ràng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 정치적, 사상적 경향을 뚜렷하게 드러내지 않는 상태.

    • Đảng đó là đảng "màu xám", chỉ trích cả đảng cầm quyền lẫn đảng đối lập mà không đưa ra phương án thay thế.

    • Anh ta là người "ba phải", lúc nào cũng không nói rõ là tán thành hay phản đối.