Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

녹색

noksaek[녹쌕]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

màu xanh lá cây, màu xanh lục

Danh từGốc Hán: 綠色lục sắc

  1. 1

    màu xanh lá cây, màu xanh lục

    Màu giống lá cây hay cỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 풀이나 나뭇잎과 같은 색.

    • Khi mùa hè đến gần, cây cối trong công viên phủ một màu xanh lục.

    • Tôi sơn tường phòng khách màu xanh lục nhạt để tạo cảm giác như đang ở trong rừng.

  2. 2

    xanh

    Việc giúp ích cho sự làm sạch và giữ gìn môi trường tự nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연환경을 깨끗하게 가꾸고 지키는 데 도움이 되는 일.

    • Công ty chúng tôi sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường nên được chọn là doanh nghiệp xanh.

    • Thành phố đang tìm cách giảm khí nhà kính do doanh nghiệp thải ra để dẫn đầu tăng trưởng xanh.