Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

검은색

geomeunsaek[거믄색]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

màu đen, màu mun

Danh từGốc Hán: 검은 色검은 + sắc

  1. 1

    màu đen, màu mun

    Màu rất tối và đậm giống như bầu trời đêm không có ánh sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이 없을 때의 밤하늘과 같이 매우 어둡고 짙은 색.

    • Ở nhà tang lễ, những người đến viếng mặc đồ màu đen nối thành hàng dài.

    • Bức tranh thủy mặc của họa sĩ Kim là sự hòa quyện tuyệt đẹp giữa mực đen và nền trắng.