Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 빨간 色빨간 + sắc
- 1
màu đỏ
Màu đỏ giống như máu chảy hay quả táo, quả ớt chín mọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흐르는 피나 잘 익은 사과, 고추처럼 붉은 색.
Mùa thu đến, lá cây nhuộm màu đỏ thật đẹp.
Cô ấy tô son màu đỏ đậm, trang điểm lòe loẹt.