Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찌다

béo ra, mập ra

1.Động từ

  1. 1

    béo ra, mập ra

    Thịt bám ở thân mình, trở nên béo tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸에 살이 붙어 뚱뚱해지다.

    • Có lẽ tôi đã tăng cân trong mùa đông nên quần áo mặc hồi mùa xuân năm ngoái không vừa nữa.

    • Jisu luôn chú ý ăn kiêng, ăn ít một để không bị tăng cân.

2.Động từ

  1. 1

    nóng bức, nóng nực

    Trở nên ẩm và nóng như thể hứng chịu hơi nóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뜨거운 김을 쐬는 것같이 습하고 더워지다.

    • Những đêm hè oi bức hầm hập lại khiến tôi thèm dưa hấu mát lạnh.

    • Trời oi bức quá nên lớp trang điểm kỹ càng buổi sáng bị mồ hôi trôi hết.

  2. 2

    hấp, nấu

    Làm chín hoặc làm nóng thức ăn bằng hơi nóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 뜨거운 김으로 익히거나 데우다.

    • Jisu không thích đồ chiên dầu nên lúc nào cũng hấp cá để ăn.

    • Hình như mẹ đang hấp khoai tây, vừa vào nhà đã ngửi thấy mùi khoai thơm phức.