Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 弘報hoằng báo
- 1
sự quảng bá, thông tin quảng bá
Việc cho biết rộng rãi. Hoặc tin tức đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 널리 알림. 또는 그 소식.
Các trường đại học ra sức quảng bá để thu hút tân sinh viên.
Vận động viên nổi tiếng đã quảng bá giày thể thao qua quảng cáo.