Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

욕망

yongmang[용망]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

mong muốn, thèm khát

Danh từGốc Hán: 欲望/慾望dục vọng

  1. 1

    mong muốn, thèm khát

    Sự muốn hay mong có cái gì. Hoặc là tấm lòng như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 가지려 하거나 원함. 또는 그런 마음.

    • Bị ham muốn vật chất chi phối, anh ta ra sức kiếm tiền.

    • Minjun đã lên đường du học để thực hiện khát vọng học âm nhạc.