Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

해수욕장

haesuyokjang[해수욕짱]Trung cấp · TOPIK IINơi giải trí

bãi tắm biển

Danh từGốc Hán: 海水浴場hải thủy dục trường

  1. 1

    bãi tắm biển

    Bãi biển nơi được trang bị các cơ sở vật chất để mọi người có thể bơi lội và nô đùa ở dưới nước biển.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들이 바닷물에서 헤엄치고 놀 수 있도록 시설을 갖춘 바닷가.

    • Gia đình Seunggyu đi chơi ở bãi tắm biển, vừa bơi vừa đi thuyền rất vui vẻ.

    • Khu phố tôi có bãi tắm biển nên cứ đến mùa hè là nhiều người đến tắm.