Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

의류

y phục, trang phục, quần áo

Danh từGốc Hán: 衣類y loại

  1. 1

    y phục, trang phục, quần áo

    Tất cả các loại quần áo như áo thun, áo sơ mi hay quần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 티셔츠나 남방, 바지 등 모든 종류의 옷.

    • Quần áo ướt phải phơi khô kỹ dưới nắng.

    • Dạo này việc bán quần áo qua internet hay mua sắm tại nhà đang tăng lên.