Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự viện cớ, sự kiếm cớ
Việc định tránh điều mình không muốn hoặc che giấu sự thật nên đưa việc khác ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하고 싶지 않은 일을 피하거나 사실을 감추려고 다른 일을 내세움.
Anh ta lấy cớ làm việc mệt mỏi để lơ là việc chăm sóc gia đình.
Đã ngoài ba mươi, cô ấy lấy tuổi tác làm cớ để đùn đẩy việc khó cho đàn em.
- 2
sự biện bạch, sự biện minh
Sự thanh minh nói vòng vèo để tránh bị lên án về sai lầm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못에 대한 비난을 피하려고 이리저리 돌려 말하는 변명.
Bạn tôi cứ viện cớ, không chịu nói lý do đến muộn.
Người chồng thường xuyên ngủ ngoài hôm nay lại viện cớ vô lý để lấp liếm cho qua.