Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cất, dọn
Chuyển đồ vật đến nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 다른 데로 옮기다.
Cả nhà đang ăn cơm, cất điện thoại đi con.
Trời ấm lên, mẹ cất lò sưởi vào kho.
- 2
thu dọn
Dọn dẹp hay sắp xếp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 청소하거나 정리하다.
Tuyết trên đường không được dọn kịp thời nên đường rất trơn.
Tôi đã dọn những thứ để bừa bộn trên bàn.
- 3
thu dọn, dẹp bỏ
Sắp xếp và để trống căn phòng v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 방 등을 정리하여 비우다.
Tôi dọn phòng của chị gái đã đi lấy chồng và sửa sang lại thành phòng làm việc của mình.
Tuần sau họ chuyển đến rồi, xin hãy dọn trống phòng trước lúc đó.
- 4
xếp lại, gác lại
Thôi không làm việc gì đó ở giữa chừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일을 도중에 그만두다.
Dẹp ngay những lời dối trá ấy đi!
Bỏ qua mấy chuyện hình thức này đi, ta vào chuyện chính thôi.