Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 請婚thỉnh hôn
- 1
sự cầu hôn
Việc đề nghị kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼하기를 부탁함.
Chưa sẵn sàng kết hôn nên tôi không thể nhận lời cầu hôn của anh ấy.
Trước lời cầu hôn bất ngờ của bạn trai, tim tôi đập rộn ràng vì ngạc nhiên và xao xuyến.