Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 千萬thiên vạn
- 1
ngàn vạn, muôn vàn
Số rất nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 많은 수.
Thoạt nhìn đã thấy Jisu hơn Seunggyu cả nghìn vạn điểm.
Vị tướng quả quyết rằng dù có hơn mười triệu quân địch kéo đến thì ông vẫn chống đỡ được.
- 2
vô cùng
Mức độ nghiêm trọng không gì sánh bằng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비길 데 없이 정도가 심함.
Đề nghị của tôi bị từ chối thật là vô cùng đáng tiếc.
Nhìn kìa! Có người đang đi trên dây giữa hai tòa nhà kìa.
Sao lại làm một cuộc phiêu lưu đầy nguy hiểm như thế chứ?
2.Số từGốc Hán: 千萬
- 1
mười triệu
Số gấp nghìn lần của mười nghìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만의 천 배가 되는 수.
Dân số khu vực đó đã vượt mười triệu từ lâu.
Giá căn hộ đã tăng khoảng mười triệu từ một trăm triệu won chỉ trong một tháng.
3.Định từGốc Hán: 千萬
- 1
mười triệu
Số gấp một nghìn lần của mười nghìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만의 천 배가 되는 수의.
Doanh nghiệp đó xuất khẩu hơn mười triệu chiếc ô tô mỗi năm.
Dù cậu có đưa ra cả triệu lời biện hộ, tớ cũng tuyệt đối không nghe đâu.