Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

열

yeol[열]Sơ cấp · TOPIK ISố

số mười

1.Số từ

  1. 1

    số mười

    Số thêm một vào chín.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아홉에 하나를 더한 수.

    • Ji-su sống ở nhà bà cho đến năm mười tuổi.

    • Tôi làm người đi tìm và đếm đến mười cho đến khi các bạn trốn hết.

2.Định từ

  1. 1

    mười

    Số thêm một vào chín.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아홉에 하나를 더한 수의.

    • Ji-su sơn móng tay cả mười ngón.

    • Tôi chất một trăm cuốn sách thành từng chồng mười cuốn, sắp xếp thành mười bó.

3.Danh từGốc Hán: 熱nhiệt

  1. 1

    nhiệt, sự bị sốt

    Khí nóng phát sinh ở cơ thể khi đau ốm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아플 때 몸에 생기는 더운 기운.

    • Em tôi bị cảm, người sốt hầm hập.

    • Chườm đá lên trán liên tục, cơn sốt đã giảm đi một chút.

  2. 2

    nhiệt

    Năng lượng làm nóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뜨겁게 만드는 에너지.

    • Đặt nồi trên lửa lâu quá nên nồi bị nóng lên rất nhiều.

    • Để bảo vệ môi trường, khu vực chúng tôi thu nhiệt từ mặt trời để dùng sưởi ấm.

  3. 3

    sự nhiệt tình

    Tâm huyết dốc toàn bộ vào công việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 다하는 정성.

    • Để thi tốt, tôi thức trắng đêm dồn hết nhiệt huyết vào việc học.

    • Người họa sĩ ấy đã dốc hết nhiệt huyết và tâm sức trong thời gian dài để hoàn thành một tác phẩm.

  4. 4

    cơn giận, cơn nóng giận

    Trạng thái hưng phấn hoặc rất giận dữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 화가 나거나 흥분한 상태.

    • Bạn tôi thất hẹn không nói một lời nên tôi nổi cáu.

    • Không ai tin chuyện mình kể, chị tôi bắt đầu nói hăng hơn.