Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Định từ

  1. 1

    một

    Thuộc một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하나의.

    • Tôi đã tặng cô ấy một bông hoa hồng.

    • Anh ta bình thường không đọc nổi một cuốn sách thì không đời nào thi đỗ.

  2. 2

    nào đó

    Một cái nào đó trong số nhiều cái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 중 하나인 어떤.

    • Đã xảy ra hỏa hoạn tại một trường học trong nội thành Seoul.

    • Một người phụ trách của công ty này cho biết lần này sẽ tuyển nhiều nhân viên mới.

  3. 3

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은.

    • Chúng tôi quyết định tập trung tại một chỗ rồi mới xuất phát.

    • Trường tiểu học tôi từng học mỗi khối có ba lớp.

  4. 4

    khoảng

    Ước chừng đại loại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대충 어림하여 대략.

    • Chúng tôi đến đó được chừng ba tiếng thì anh ấy xuất hiện.

    • Nhìn mái tóc lốm đốm bạc và vầng trán có nếp nhăn, ông ấy trông chừng sáu mươi tuổi.

2.Danh từGốc Hán: 恨hận

  1. 1

    nỗi hận, mối hận

    Lòng uất hận do tiếc nuối và buồn hay oan ức và oán giận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 원망스럽고 억울하거나 안타깝고 슬퍼서 응어리진 마음.

    • Việc không được đi học khi còn nhỏ là nỗi hận cả đời của bố tôi.

    • Mẹ tôi đã chịu nhiều oan ức nên cả đời sống mang nỗi hận trong lòng.

3.Danh từGốc Hán: 限

  1. 1

    giới hạn, hạn

    Sự kết thúc của thời gian, không gian, số lượng, mức độ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간, 공간, 수량, 정도 등의 끝.

    • Bác sĩ nói một khi bắt đầu nghi ngờ chồng thì sẽ không có điểm dừng, vì vậy hãy tin chồng vô điều kiện.

    • Lòng tham của con người không có giới hạn, càng tham lại càng muốn nhiều hơn.

  2. 2

    không gì hơn, không gì bằng

    Từ thể hiện mức độ rất nghiêm trọng của lời nói ở trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에 오는 말의 정도가 매우 심함을 나타내는 말.

    • Với tôi, lần đầu nhìn thấy biển, biển rộng vô cùng vô tận.

    • Nghĩ lại những việc dại dột khi còn nhỏ, tôi xấu hổ vô cùng.

  3. 3

    cho dù đến mức phải, cho dù có

    Tình huống phải kiên nhẫn và chịu đựng việc gian khó và vất vả hay hy sinh cho một việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 위해 희생하거나 힘들고 어려운 일을 참고 견뎌야 할 상황.

    • Dù có phải chết đói, tôi cũng không muốn đi ăn xin.

    • Tôi tự nhủ dù có gục ngã trên sân khấu cũng phải cố gắng hết sức.

  4. 4

    nếu như

    Từ thể hiện nghĩa điều kiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조건의 뜻을 나타내는 말.

    • Tôi nói sẽ cố hết sức giúp bạn trong khả năng của mình.

    • Rõ ràng là chừng nào không có biến cố, ứng cử viên Kim sẽ đắc cử.