Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
tất cả, toàn bộ
Là toàn bộ mà không bỏ sót hay còn lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빠지거나 남는 것 없이 전부인.
Tôi muốn dạy cho bọn trẻ tất cả những kiến thức mình biết, không sót điều gì.
Kinh doanh thất bại và mất tất cả, tôi cảm thấy tuyệt vọng vì chẳng còn lại gì.