Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Số từ
- 1
một
Số đầu tiên khi đếm số.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숫자를 셀 때 맨 처음의 수.
Mười trừ một là chín.
Các cặp vợ chồng trẻ ngày nay chỉ muốn sinh và nuôi một con.
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
một
Số đầu tiên khi đếm số.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숫자를 셀 때 맨 처음의 수.
Mười trừ một là chín.
Các cặp vợ chồng trẻ ngày nay chỉ muốn sinh và nuôi một con.