Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cây thông
Cây có lá dài và nhọn như cái kim, luôn xanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잎이 바늘처럼 길고 뾰족하며 항상 푸른 나무.
Nhân ngày trồng cây, người dân trong làng đã trồng những cây thông non lên núi.
Nếu nấu cơm có cho lá thông vào thì hương thông tươi mát sẽ thấm trọn vào cơm.