Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 前 날tiền + 날
- 1
ngày trước đó, hôm trước đó
Ngày ngay trước ngày được lấy làm chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기준으로 한 날의 바로 앞의 날.
Yu-min căng thẳng từ hôm trước buổi phỏng vấn công ty nên không ngủ được.
Vì cơn bão ập đến từ hôm trước chuyến đi, kế hoạch nghỉ dưỡng trên đảo của gia đình tôi bị đổ bể.
- 2
ngày trước, dạo trước
Ngày nào đó trong quá khứ. Hoặc không lâu trước đây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 과거의 어느 날. 또는 얼마 전.
Nhà khoa học đó lấy thất bại ngày trước làm bàn đạp, tiếp tục thí nghiệm và đã thành công trong việc phát triển thuốc mới.
Vận động viên Park đã vượt qua sai lầm ngày trước từng khiến anh bị loại khỏi giải đấu và trở thành tuyển thủ giỏi nhất thế giới.