Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
được biết
Sự việc hay sự thật... nào đó phơi bày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사실 등이 드러나다.
Trưởng phòng Kim đã phải nghỉ việc khi chuyện lén dùng tiền công ty bị lộ ra.
Việc chủ tịch quyên góp một khoản tiền lớn cho những người hàng xóm khó khăn đã được biết đến qua bản tin.
- 2
được biết đến
Đặc trưng hay thành tích... được thể hiện ra trên đời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특징이나 업적 등이 세상에 드러나다.
Thầy Park được biết đến rộng rãi là một nhà văn nổi tiếng.
Khu vực này xảy ra nhiều tội phạm nên được mọi người biết đến là nơi nguy hiểm.