Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인삼

cây nhân sâm, củ nhân sâm

Danh từGốc Hán: 人蔘nhân tham

  1. 1

    cây nhân sâm, củ nhân sâm

    Cây lâu năm thuộc họ cây bạch chì, rễ dùng để ăn như dược thảo tốt cho sức khỏe. Hoặc rễ cây đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건강에 도움을 주는 약초로 뿌리를 먹는 두릅나뭇과의 여러해살이풀. 또는 그 뿌리.

    • Nhân sâm rất tốt để chữa chứng mệt mỏi uể oải.

    • Mẹ nấu món gà hầm sâm có cho nhân sâm và táo đỏ để bồi bổ cho tôi.