Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

얼음

(cục) nước đá

Danh từGốc Hán: 乻音

  1. 1

    (cục) nước đá

    Cái rắn do nước đóng băng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물이 얼어서 굳은 것.

    • Tôi lấy đá lạnh trong tủ lạnh ra ăn.

    • Jisu đục lớp băng trên dòng sông đóng băng cứng để câu cá.

  2. 2

    việc bị cóng, việc bị băng giá

    Việc một phần cơ thể bị cóng nên thần kinh bị tê liệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 한 부분이 얼어서 신경이 마비된 것.

    • Seunggyu ngồi trước lò sưởi để làm tan đôi chân bị cước.

    • Đứng giữa trời lạnh không đeo găng tay, tay tôi đỏ ửng và bị cóng.

  3. 3

    sự băng giá, tảng băng

    (cách nói ẩn dụ) Việc bầu không khí hoặc quan hệ không tốt mà rất lạnh nhạt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 분위기나 관계가 좋지 않고 매우 차가움.

    • Hai nước vốn quan hệ xấu từ lâu đã phá vỡ lớp băng lâu năm và bắt đầu giao lưu.

    • Hai nhà lãnh đạo tưởng chừng không bao giờ thân thiết được đã phá băng và làm hòa.