Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    muối

    Bột trắng có vị mặn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 짠맛을 내는 하얀 가루.

    • Mẹ nêm bằng muối rồi nấu ăn.

    • Chúng tôi rắc chút muối lên khoai tây chiên rồi ăn.

  2. 2

    người không thể thiếu

    (cách nói ẩn dụ) Người chắc chắn cần thiết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 꼭 필요한 사람.

    • Hãy sống với tấm lòng vì người khác và trở thành ánh sáng và muối của thế gian.

    • Jisu đang làm ánh sáng và muối của thế gian bằng các hoạt động tình nguyện.