Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 材料tài liệu
- 1
vật liệu, chất liệu
Cái được dùng vào việc làm ra đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 만드는 데 쓰이는 것.
Áo len có chất liệu chính là len sợi nên ấm và mềm, tôi rất hay mặc.
Nhà tôi được xây bằng vật liệu gỗ thông lâu năm nên chắc chắn và thông thoáng.
- 2
tài liệu, tư liệu
Cái được dùng để làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데 쓰이는 거리.
Nhà diễn thuyết nổi tiếng với những lời phê phán thẳng thừng đã đọc và phân tích kỹ nhiều tư liệu bài giảng.
Là nhà văn du ký, anh ấy lấy những câu chuyện nghe từ người gặp khi đi khắp nơi làm chất liệu viết.