Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 간 醬간 + tương
- 1
nước tương, xì dầu
Chất lỏng màu đen có vị mặn, dùng vào việc nêm vị mặn cho món ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식의 간을 맞추는 데 쓰는, 짠맛이 나는 검은색 액체.
Chắc cho quá nhiều xì dầu nên canh bị mặn.
Cho xì dầu vào canh trong thì màu sẽ bị sẫm lại nên người ta nêm bằng muối.