Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이쪽

bên này, phía này

Đại từ

  1. 1

    bên này, phía này

    Từ chỉ nơi chốn hay phương hướng gần với người nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까운 곳이나 방향을 가리키는 말.

    • Giấy vệ sinh ở bên này ạ.

    • Nào, chúng ta đứng bên này đợi những người đi cùng nhé.

  2. 2

    đằng này, bọn này

    Từ mà người nói chỉ mình hay nhiều người bao gồm cả bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자신 또는 자신을 포함한 여러 사람을 가리키는 말.

    • Dù sao thì bên tôi nhường trước vẫn hơn nhỉ?

    • Bên tôi đã nói hết ý kiến rồi, giờ đến lượt bên anh nói đi.

  3. 3

    bên này

    Từ chỉ người hay những người ở gần người nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까이 있는 사람이나 사람들을 가리키는 말.

    • Đây là người phụ trách mà tôi đã nói với anh.

    • Tôi sẽ giới thiệu người này với các cậu trước.

  4. 4

    phía này, bên này, bọn này, đằng này

    Từ chỉ người ở gần người nói và nhiều người bao gồm cả người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까이 있는 사람과 그 사람을 포함한 여러 사람을 가리키는 말.

    • Phía họ có vẻ phản ứng rằng không tin được chúng ta với tư cách là đối tác.

    • Thí nghiệm bên này làm trông thú vị hơn thí nghiệm bên tôi.