Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

우유

sữa bò

Danh từGốc Hán: 牛乳ngưu nhũ

  1. 1

    sữa bò

    Sữa của bò cái, thứ chất lỏng màu trắng, sử dụng vào việc làm kem, bơ, phô mai...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 암소의 젖으로, 아이스크림, 버터, 치즈 등을 만드는 데 사용하는 흰 액체.

    • Đứa bé đang khóc uống sữa mẹ đưa xong là ngủ ngay.

    • Tôi không ngủ được nên hâm nóng một cốc sữa uống.