Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이끌다

dẫn, dắt

Động từ

  1. 1

    dẫn, dắt

    Làm cho đi cùng hoặc theo đến nơi định đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가고자 하는 곳으로 같이 가면서 따라오게 하다.

    • Anh ấy thích dắt những con chó nuôi trong nhà ra ngoài đi dạo.

    • Ông đã đích thân dắt cháu gái bị ốm đến bệnh viện để khám.

  2. 2

    lôi cuốn, thu hút

    Làm cho sự quan tâm hoặc ánh mắt... của người khác tập trung về một chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 관심이나 시선 등을 한곳으로 집중시키다.

    • Là vận động viên golf, cô ấy chơi golf giỏi đến mức thu hút được sự yêu mến trên toàn thế giới.

    • Cho động vật và em bé xuất hiện trong quảng cáo có thể thu hút sự quan tâm lớn.

  3. 3

    lãnh đạo, dẫn dắt

    Dẫn dắt làm chủ con người hay tổ chức tiến tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 단체 등을 인도하여 주도해 나가다.

    • Ông ấy là một trong những đạo diễn tiêu biểu dẫn dắt điện ảnh Hàn Quốc.

    • Nghị sĩ Lee nói rằng chúng ta là những nhân vật chủ chốt sẽ dẫn dắt thế kỷ hai mươi mốt sắp tới.

  4. 4

    dẫn dắt

    Chủ đạo trong đối thoại hay câu chuyện…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대화나 이야기 등을 주도하다.

    • Bất kể bắt đầu câu chuyện gì, anh ấy luôn dẫn dắt chủ đề về một kết luận.

    • Cô ấy đi theo hướng bệnh nhân dẫn dắt cuộc trò chuyện để nắm được tình trạng sức khỏe và những lo lắng của bệnh nhân đó.