Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 無理vô lý
- 1
sự quá sức, sự quá mức
Mức độ vượt quá ra khỏi tri thức thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상식에서 벗어나게 정도가 지나침.
Với hoàn cảnh của tôi, mua ô tô là quá sức.
Mong đứa trẻ còn nhỏ tự quản lý đồ đạc của mình cẩn thận là đòi hỏi quá đáng.
- 2
sự quá sức, sự quá mức
Việc có hại do làm việc nào đó quá sức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 지나치게 해서 생긴 해로움.
Trước khi vận động mạnh phải khởi động đầy đủ thì tim mới không bị quá tải.
Cơm ngũ cốc tốt cho sức khỏe nhưng nếu không nhai kỹ có thể gây hại cho dạ dày.