Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 音樂家âm nhạc gia
- 1
nhạc sĩ, nhà hoạt động âm nhạc
Người chuyên về âm nhạc như nhà sáng tác, nghệ sĩ biểu diễn hay nghệ sĩ thanh nhạc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 작곡가, 연주가, 성악가 등과 같이 음악을 전문적으로 하는 사람.
Beethoven là nhạc sĩ tầm cỡ thế giới đến nay vẫn được nhiều người yêu mến.
Lớn lên dưới sự dạy dỗ của người bố là nhạc trưởng, anh em chúng tôi đều trở thành nhạc sĩ.