Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

필통

ống đựng bút

Danh từGốc Hán: 筆筒bút đồng

  1. 1

    ống đựng bút

    Ống dùng để cắm dụng cụ viết như bút lông hay bút chì...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 붓, 연필 등의 필기구를 꽂아 놓는 통.

    • Trong ống bút đặt trên bàn của bố có cắm nhiều cây bút máy cao cấp.

    • Trong phòng vẽ, nhiều cây cọ đủ cỡ dán bảng tên học sinh được cắm trong ống đựng bút.

  2. 2

    hộp đựng bút

    Hộp hay túi đựng bút chì hay tẩy vào rồi mang đi được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연필, 지우개 등을 넣어서 가지고 다니는 주머니나 상자.

    • Bà tự tay cắt vải may hộp bút cho cháu gái sắp vào trường.

    • Tôi rất đãng trí, hay bỏ quên hộp bút ở trường hay thư viện nên đã đánh mất nhiều lần.