Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 著者trứ giả
- 1
tác giả
Người viết bài hay sách.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 책을 쓴 사람.
Tác giả của cuốn sách bài tập, một giảng viên trung tâm luyện thi, cung cấp video bài giảng miễn phí cho học sinh mua sách.
Tôi đến hiệu sách lớn để mua cuốn tiểu thuyết mới của tác giả cuốn sách tôi yêu thích nhất.