Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 俳優bài ưu

  1. 1

    diễn viên

    Người được giao vai trò của nhân vật xuất hiện trong phim, kịch hoặc phim truyền hình và diễn xuất vai đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영화나 연극, 드라마 등에 나오는 인물의 역할을 맡아서 연기하는 사람.

    • Những diễn viên vừa đẹp vừa có khả năng diễn xuất xuất sắc luôn có đông đảo người hâm mộ.

    • Để trở thành diễn viên nhạc kịch thì phải giỏi cả hát, nhảy và diễn xuất.