Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 映畫俳優ánh họa bài ưu
- 1
diễn viên điện ảnh
Người thủ vai và diễn xuất trong phim.
Định nghĩa tiếng Hàn: 영화에 출연하여 연기를 하는 사람.
Gần đây, một diễn viên điện ảnh nước ta tiến vào làng điện ảnh Mỹ đang gây chú ý.
Diễn viên điện ảnh dù được giao vai nào cũng phải diễn như thể đó vốn là con người thật của mình.