Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự dịch chuyển
Việc tư thế hay động tác được thay đổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자세나 자리 등이 바뀜.
Hôm nay chuyển động của cầu thủ đánh bóng số bốn trông có vẻ chậm chạp.
Chuyển động của robot mới được phát triển đã trở nên tinh tế hơn.
- 2
sự thay đổi, sự chuyển biến
Việc suy nghĩ hay tình cảm khác đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 감정이 달라짐.
Sau thời gian dài nỗ lực, trong lòng bệnh nhân cũng bắt đầu có sự chuyển biến.
Nếu hiểu được những chuyển động trong lòng mình thì cũng có thể hiểu được lòng người khác.
- 3
sự vào cuộc
Việc hoạt động có mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 가지고 활동함.
Ngay từ trước khi cuộc bầu cử bắt đầu đã thấy những động thái vận động tranh cử.
Động thái muốn xuất khẩu sản phẩm của công ty chúng tôi ra nước ngoài đang diễn ra nhanh hơn.
- 4
sự thay đổi, sự chuyển biến
Việc một hiện tượng hay một tình trạng nào đó được thay đổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상황이나 현상이 바뀜.
Người đọc được chuyển động của thời đại sẽ thành công.
Xu hướng tiến tới xã hội cạnh tranh đang diễn ra ngày càng nhanh.