Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    anh

    Từ mà phụ nữ dùng để chỉ hay gọi đàn ông nhiều tuổi hơn mình giữa anh em hay anh em bà con với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여자가 형제나 친척 형제들 중에서 자기보다 나이가 많은 남자를 이르거나 부르는 말.

    • Hồi nhỏ tôi lớn lên trong những trận cãi nhau suốt với anh trai hơn tôi hai tuổi.

    • Vì có anh trai nên tôi cũng được chơi cùng những đồ chơi mà con trai thích.

  2. 2

    anh

    Từ mà phụ nữ dùng để chỉ hay gọi đàn ông lớn tuổi hơn mình một cách tình cảm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여자가 자기보다 나이 많은 남자를 다정하게 이르거나 부르는 말.

    • Tôi đã bắt đầu hẹn hò với một anh mà tôi chơi thân ở nhà thờ.

    • Jisu cứ "anh ơi, anh ơi" làm nũng với các đàn anh.