Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 映畫館ánh họa quán
- 1
phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
Nơi lắp trang thiết bị và chiếu phim để nhiều người có thể cùng nhau xem phim.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람이 함께 영화를 볼 수 있도록 시설을 갖추어 놓고 영화를 상영하는 곳.
Màn hình rạp chiếu phim nhỏ quá nên tôi không xem phim được tử tế.
Mỗi lần xem phim kinh dị xong bước ra khỏi rạp, tôi lại thấy rờn rợn.