Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
khi nào đó, lúc nào đó
Vào lúc nào đó trong tương lai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 미래의 어느 때에.
Jisu nghĩ rằng nếu chăm chỉ làm việc thì một ngày nào đó sẽ được công nhận.
Tôi tin rằng một ngày nào đó sẽ đến lúc gặp lại người bạn đã chia tay.
- 2
hồi nào đó
Vào lúc nào đó trong quá khứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 과거의 어느 때에.
Tôi bỗng nhớ ngày nào đó đã từng chơi đùa vui vẻ với em mình.
Minjun cố gắng nhớ ra tên bài hát mà cậu ấy đã từng nghe lúc nào đó.