Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
quá, quá thái
Vượt qua tiêu chuẩn nhất định nên mức độ nghiêm trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기준을 넘어 정도가 심하다.
Thầy giáo nhắc nhở đứa trẻ nghịch ngợm quá mức.
Bộ phim đó quá bạo lực nên bị xếp loại cấm khán giả vị thành niên.